Bảng Giá Cước Vận Tải Toàn Quốc
Tuấn Kiệt Logistics
Minh bạch cước phí – Tối ưu ngân sách. Bảng giá cập nhật mới nhất 2026 dành cho hàng ghép (LTL) và thuê xe nguyên chuyến (FTL).
Cam kết không “Chi phí ẩn”
Tại Tuấn Kiệt Logistics, chúng tôi hiểu rằng sự minh bạch về giá cả là nền tảng của một mối quan hệ hợp tác bền vững. Bằng việc sở hữu trực tiếp 100% đội xe tải và hệ thống kho bãi trung chuyển, chúng tôi loại bỏ hoàn toàn các khâu trung gian. Giá cước quý khách nhận được là giá cước tận gốc, cam kết bình ổn quanh năm ngay cả trong những mùa cao điểm lễ, Tết.
CƯỚC HÀNG LẺ, HÀNG GHÉP
Tính cước linh hoạt theo số Kg (hàng nặng, gọn) hoặc theo Số Khối CBM (hàng nhẹ, cồng kềnh). Rẻ hơn đến 40%.
CƯỚC THUÊ BAO XE
Báo giá trọn gói nguyên chuyến (đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu, lương tài xế). Không phát sinh phí dọc đường.
CƯỚC DỊCH VỤ PHỤ TRỢ
Hỗ trợ bảng giá chi tiết cho các dịch vụ: Đóng kiện gỗ, nâng hạ bằng xe cẩu, lưu bãi, và giao nhận tận nơi (Door to Door).
Bảng cước ghép hàng lẻ (Bắc – Nam)
* Giá cước tham khảo xuất phát từ kho Bình Dương / TP.HCM đi các tỉnh. Khách gửi hàng số lượng lớn vui lòng liên hệ Hotline để nhận chiết khấu.
| Khu vực giao hàng | Hàng Nặng (VNĐ/Kg) | Hàng Nhẹ (VNĐ/Khối) | Thời gian dự kiến |
|---|---|---|---|
| Các tỉnh Miền Trung (Đà Nẵng, Quảng Nam…) | 1.000đ – 1.500đ | 350.000đ – 450.000đ | 1.5 – 2.5 Ngày |
| Các tỉnh Miền Bắc (Hà Nội, Hải Phòng…) | 1.500đ – 2.200đ | 450.000đ – 550.000đ | 3 – 4 Ngày |
| Các tỉnh Tây Nguyên (Đắk Lắk, Gia Lai…) | 800đ – 1.300đ | 300.000đ – 400.000đ | 1 – 2 Ngày |
Bảng cước bao xe nguyên chuyến
| Loại Xe tải | Tuyến Trung (Đà Nẵng) | Tuyến Bắc (Hà Nội) | Hỗ trợ đi kèm |
|---|---|---|---|
| Xe tải 5 Tấn (Thùng 6m) | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Trả nhiều điểm |
| Xe tải 8 Tấn (Thùng 9m6) | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Miễn phí lưu ca |
| Xe tải 15 Tấn (3 chân) | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá | Tài xế giao nhận |
| Đầu kéo Cont 40ft | Ưu đãi Doanh nghiệp | Ưu đãi Doanh nghiệp | Niêm phong seal |
BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE TẢI TUẤN KIỆT LOGISTICS
| Loại xe | Kích thước xe | Giá mở cửa (10km đầu) | Từ km 11 đến 44 | Từ km thứ 45 | Thời gian chờ | Lưu đêm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XE 750KG | 2,4 x 1,5 x 0,4 (m) | 450.000 đ | 23.000 đ | 14.000 đ | 100.000 đ/giờ | 200.000 đ |
| 1.2 TẤN | 3m x 1,6m x 1,6m | 550.000 đ | 28.000 đ | 16.000 đ | 100.000 đ/giờ | 200.000 đ |
| 2 TẤN | 3,5m x 1,7m x 1,7m | 600.000 đ | 33.000 đ | 18.000 đ | 100.000 đ/giờ | 200.000 đ |
| 1.9 TẤN | 3,9m x 1,85m x 1,8m | 650.000 đ | 38.000 đ | 19.000 đ | 150.000 đ/giờ | 300.000 đ |
| 2.2 TẤN | 4,5m x 2m x 2m | 700.000 đ | 43.000 đ | 22.000 đ | 150.000 đ/giờ | 300.000 đ |
| 2 TẤN (DÀI) | 6,2m x 2m x 2m | 950.000 đ | 53.000 đ | 26.000 đ | 200.000 đ/giờ | 500.000 đ |

Các yếu tố cấu thành giá cước
Để có mức giá chính xác nhất đến tay quý khách, phòng điều xe Tuấn Kiệt sẽ tính toán dựa trên: Tính chất hàng hóa (Dễ vỡ, Hóa chất, Hàng cồng kềnh), Khối lượng thực tế, Địa hình giao nhận (Xe lớn có vào được không), và Các dịch vụ yêu cầu thêm (Nâng hạ, đóng kiện gỗ).
Chính sách công nợ & Hóa đơn VAT
Đồng hành cùng sự phát triển của Doanh nghiệp, chúng tôi áp dụng chính sách công nợ linh hoạt (15 ngày – 30 ngày) cho các khách hàng ký hợp đồng nguyên tắc dài hạn. Hỗ trợ xuất hóa đơn điện tử VAT 8% nhanh chóng ngay sau khi hoàn tất nghiệm thu lộ trình (POD).

Quy trình chốt giá & Thanh toán
Thông báo & Cập nhật Bảng Giá
Bạn cần báo giá chính xác cho đơn hàng?
Chỉ mất 5 phút gọi điện, nhận ngay mức giá ưu đãi tận gốc từ Tuấn Kiệt Logistics.

